
Các thí sinh có tên trong danh sách sau đây đã trúng tuyển NV2 vào hệ Đại học chính quy khóa II (2010 – 2014) của Trường Đại học Tư thục Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị. Ngành học: Quản trị Kinh doanh và Kỹ thuật Phần mềm.
Thời gian làm thủ tục nhập học: 8h30 – 10h ngày 20 tháng 09 năm 2010
Địa điểm: Tòa nhà N3 – Hồ Tùng Mậu – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội.
DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN NV2
|
TT
|
HỌ TÊN
|
GIỚI TÍNH
|
NGÀY SINH
|
KHỐI THI
|
KHU VỰC
|
NGÀNH
|
|
1
|
Trần Phương Anh
|
Nữ
|
3/27/1992
|
D
|
3
|
QTKD
|
|
2
|
Lê Bặt Chính
|
Nam
|
10/2/1992
|
|
3
|
QTKD
|
|
3
|
Triệu Quang Cương
|
Nam
|
2/17/1992
|
A
|
3
|
QTKD
|
|
4
|
Vũ Đình Danh
|
Nam
|
5/12/1992
|
A
|
2NT
|
QTKD
|
|
5
|
Hoàng Ngọc Điệp
|
Nữ
|
12/31/1992
|
D
|
3
|
QTKD
|
|
6
|
Nguyễn Khả Định
|
Nam
|
10/13/1989
|
A
|
2NT
|
QTKD
|
|
7
|
Trần Việt Đức
|
Nam
|
14/01/1991
|
A
|
1
|
QTKD
|
|
8
|
Lưu Quang Dũng
|
Nam
|
7/6/1992
|
D
|
1
|
QTKD
|
|
9
|
Bùi Đông Hải
|
Nam
|
12/5/1992
|
A
|
2
|
QTKD
|
|
10
|
Ngô Thị Thu Hằng
|
Nữ
|
26/11/1992
|
A
|
|
QTKD
|
|
11
|
Bùi Thị Thu Hằng
|
Nữ
|
26/5/1992
|
D1
|
2NT
|
QTKD
|
|
12
|
Nguyễn Đức Hậu
|
Nam
|
2/16/1992
|
A
|
1
|
QTKD
|
|
13
|
Nguyễn Văn Hiếu
|
Nam
|
5/6/1991
|
A
|
2NT
|
QTKD
|
|
14
|
Phạm Trung Hiếu
|
Nam
|
12/10/1992
|
A
|
3
|
QTKD
|
|
15
|
Nguyễn Văn Hoàng
|
Nam
|
20/04/1992
|
A
|
2NT
|
QTKD
|
|
16
|
Nguyễn Viết Hoàn
|
Nam
|
17/01/1992
|
A
|
2
|
QTKD
|
|
17
|
Phạm Việt Hùng
|
Nam
|
19/01/1992
|
A
|
2
|
QTKD
|
|
18
|
Phạm Thị Hương
|
Nữ
|
8/5/1992
|
A
|
2NT
|
QTKD
|
|
19
|
Trần Thị Thanh Hương
|
Nữ
|
15/05/1992
|
D1
|
2
|
QTKD
|
|
20
|
Lê Thanh Huyền
|
Nữ
|
9/5/1992
|
B
|
2
|
QTKD
|
|
21
|
Phạm Ngọc Khánh
|
Nam
|
9/2/1991
|
D
|
2NT
|
QTKD
|
|
22
|
Bùi Huy Khánh
|
Nam
|
2/21/1992
|
A
|
2
|
QTKD
|
|
23
|
Trần Thị Hoàng Kim
|
Nữ
|
8/11/1992
|
D
|
1
|
QTKD
|
|
24
|
Nguyễn Thị Linh
|
Nữ
|
26/01/1992
|
A
|
2NT
|
QTKD
|
|
25
|
Trần Diệu Linh
|
Nữ
|
12/10/1992
|
A
|
3
|
QTKD
|
|
26
|
Phạm Thị Thanh Loan
|
Nữ
|
9/9/1992
|
A
|
2NT
|
QTKD
|
|
27
|
Hoàng viết Long
|
Nam
|
8/31/1991
|
A
|
2
|
CNTT
|
|
28
|
Nguyễn Hà My
|
Nữ
|
12/1/1992
|
D
|
3
|
QTKD
|
|
29
|
Lê Khắc Nam
|
Nam
|
25/03/1991
|
A
|
2NT
|
QTKD
|
|
30
|
Ngô Thị Quỳnh Nga
|
Nữ
|
5/7/1992
|
A
|
2NT
|
QTKD
|
|
31
|
Nguyễn Thanh Nga
|
Nữ
|
6/22/1992
|
A
|
2
|
QTKD
|
|
32
|
Đỗ Bá Ngọc
|
Nam
|
8/15/1992
|
A
|
2NT
|
QTKD
|
|
33
|
Hoàng Văn Ngọc
|
Nam
|
9/26/1992
|
A
|
1
|
QTKD
|
|
34
|
Nguyễn Đình Nhật
|
Nam
|
14/10/1992
|
A
|
3
|
QTKD
|
|
35
|
Nguyễn Văn Quang
|
Nam
|
22/07/1992
|
A
|
2
|
QTKD
|
|
36
|
Nguyễn Trọng Quảng
|
Nam
|
3/20/1992
|
A
|
2
|
QTKD
|
|
37
|
Nguyễn Thị Thúy Quỳnh
|
Nữ
|
27/5/1992
|
A
|
2
|
QTKD
|
|
38
|
Trần Phương Thảo
|
Nữ
|
4/26/1992
|
A
|
2
|
QTKD
|
|
39
|
Phan Thị Thu Thảo
|
Nữ
|
10/13/1992
|
A
|
2NT
|
QTKD
|
|
40
|
Lê Phương Thảo
|
Nữ
|
10/10/1992
|
A
|
3
|
QTKD
|
|
41
|
Nguyễn Văn Thiệp
|
Nam
|
4/14/1991
|
A
|
2
|
QTKD
|
|
42
|
Hoàng Hoài Thu
|
Nữ
|
8/10/1992
|
D1
|
2
|
QTKD
|
|
43
|
Lâm Minh Thư
|
Nữ
|
4/10/1992
|
A
|
3
|
QTKD
|
|
44
|
Trần Hồng Tiến
|
Nam
|
30/7/1990
|
A
|
2NT
|
QTKD
|
|
45
|
Hoàng Thị Hà Trang
|
Nữ
|
3/17/1992
|
A
|
2
|
QTKD
|
|
46
|
Trần Thị Quỳnh Trang
|
Nữ
|
5/27/1992
|
D
|
2NT
|
QTKD
|
|
47
|
Vũ Hải Trang
|
Nữ
|
9/23/1992
|
D
|
3
|
QTKD
|
|
48
|
Nguyễn Trọng Tuệ
|
Nam
|
8/12/1989
|
A
|
2
|
CNTT
|
|
49
|
Nguyễn Hồng Vân
|
Nữ
|
16/11/1992
|
D1
|
|
QTKD
|
|
50
|
Trần Thị Hồng Vân
|
Nữ
|
10/23/1991
|
D
|
2
|
QTKD
|
|
51
|
Lê Thị Hải Yến
|
Nữ
|
7/8/1992
|
A
|
2
|
QTKD
|
|
52
|
Phạm Như Yến
|
Nữ
|
11/19/1992
|
A
|
2NT
|
QTKD
|
Hồ sơ và điều kiện nhập học:
1. Giấy báo nhập học (bản chính).
2. Hồ sơ nhân thân sinh viên (Mẫu của UTM gửi kèm giấy nhập học).
3. Bản sao công chứng CMND.
4. Giấy chứng nhận tốt nghiệp PTTH tạm thời (bản chính) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2010, hoặc Bằng tốt nghiệp PTTH đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2010.
5. Học bạ PTTH (bản gốc).
6. Giấy khai sinh (chỉ nhận bản sao theo đúng mẫu quy định hoặc bản sao công chứng).
7. 02 bộ Hồ sơ trúng tuyển (mẫu của Bộ GD-ĐT có chứng nhận của chính quyền địa phương).
8. 06 ảnh màu 3x4 (để trong phong bì có ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh).
9. Giấy chuyển sinh hoạt Đảng, Đoàn (đối với Đảng viên, Đoàn viên – nếu có).
(Thí sinh đến trường nhập học chậm 20 ngày kể từ ngày nhập học, coi như bỏ học)
Các giấy tờ khác:
1. Giấy chứng nhận con Thương binh, Bệnh binh của Phòng LĐTBXH Quận/Huyện và bản sao công chứng thẻ Thương, Bệnh binh, con Liệt sĩ.
2. Con của người bị nhiễm chất độc hóa học phải có giấy chứng nhận của UBND cấp Tỉnh (bản sao công chứng). Giấy chứng nhận là con dân tộc thiểu số, người bị khuyết tật (nếu có).
3. Chứng nhận hộ nghèo do UBND xã cấp đối với các thí sinh thuộc hộ nghèo.