Phòng thí nghiệm các đơn vị liên kết

 

Trên cơ sở thỏa thuận ký kết với hai viện sinh viên nhà trường được nhận vào tham gia nghiên

cứu trong các phòng thí nghiệm sau đây của các viện:
 
Phòng thí nghiệm vật liệu và linh kiện điện tử
Viện Khoa học Vật liệu
 
 
 
1. HỆ bay hơi chân không (Mini Sputter)
 
Phụ trách thiết bị: TS. Phạm Duy Long,
Trưởng phòng Vật liệu và Linh kiện Năng lượng
 
 
 
2. THIẾT BỊ TẠO MÀNG MỎNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÚN XẠ
MAGNETON SPUTTERING SYSTEM EDWARDS AUTO 306
 
Phụ trách thiết bị:
PGS. Lê Văn Hồng/ TS. Vũ Đình Lãm
 
 
 
3. hỆ THIẾT BỊ TẠO MÀNG MỎNG BẰNG laser
Pulse Laser ablation deposition system
 
Phụ trách thiết bị:
PGS. Lê Văn Hồng/ TS.Vũ Đình Lãm
 
 
 
4. THIẾT BỊ LẮNG ĐỌNG PHA HƠI HOÁ HỌC PLASMA VI SÓNG
MICROWAVE PLASMA CHEMICAL VAPOR DEPOSITION (MPCVD)
 
Phụ trách thiết bị: Nguyễn Văn Chúc,
Phó trưởng phòng Vật liệu cacsbon nano
 
 
 
5. HỆ BỐC BAY CHÂN KHÔNG BẰNG CHÙM TIA ĐIỆN TỬ
 
Phụ trách thiết bị: TS. Phạm Duy Long,
Trưởng phòng Vật liệu và Linh kiện Năng lượng
 
 
 
6. THIẾT BỊ QUANG KHẮC URE - 2000S
LITHOGRAPHY EQUIPMENT URE-2000S
 
 
 
 
 
7. HỆ THỐNG HÀN ĐIỂM BẰNG LASER
Laser welding system
 
Phụ trách thiết bị: PGS. Vũ Doãn Miên
 
 
 
 
8. ThiẾt bỊ điỆn hóa AUTOLAB. PGS-30
Electrochemical system: AUTOLAB. PGS-30
 
Phụ trách thiết bị: TS. Phạm Duy Long
 
 
 
9. HỆ THỐNG THIẾT BỊ CHẾ TẠO CÁCH TỬ BRAGG
BRAGG GRATING WRITING SYSTEM
 
Phụ trách thiết bị:  PGS. Phạm Văn Hội
 
 
 
 
10. HỆ CÁC LÒ NUNG + TỦ HÚT
 
Phụ trách thiết bị:
TS. Huỳnh Thị Hà/ Ths. Đinh Xuân Lộc
 


 
 
 
 
11. CỤM CÁC THIẾT BỊ NHỎ
 
Các thiết bị thí nghiệm:
-       Hệ nước cất 1 lần.
-       Hệ cất quay chân không (5mbar, 180oC).
-       Các máy khuấy từ gia nhiệt (370oC, 1100 vòng/phút).
-       Máy khuấy từ 5 vị trí, 120oC, 1100 vòng/phút.
-       Máy ly tâm 18000 vòng/ phút (Hettich zentrifugen – EBA 21)
-       Tủ sấy chân không 220oC/10-1Torr
-       Bình ổn nhiệt 25-100oC
-       Bơm dung dịch
-       Máy quay phủ (Spincoater)
-       Máy rung rửa siêu âm (Ultrasonic Cleaners)
 
Các thiết bị phân tích nhanh:
-       Cân phân tích (Precisa XT220A)
-       May đo pH để bàn (InoLab pH 730)
-       Máy đo độ dẫn cầm tay (COND 330i / COND340i)
-       Máy đo độ nhớt
-       Kính hiển vi quang học (ML7520 optical microscopy)
 
Phụ trách thiết bị: Ths. Đinh Xuân Lộc
 
 
 
 
12. THIẾT BỊ NHIỄU XẠ TIA X – D5000
X-ray diffractometer d5000
Phụ trách thiết bị:
PGS. Lê Văn Hồng/ TS. Trần Đăng Thành
 
 
 
 
 
13. KÍnh hiỂn vi ĐiỆn tỬ quÉt phÂn giẢi cao HITACHI S-4800
Ultra High Resolution Scanning Electron Microscopy FESEM S-4800
Phụ trách thiết bị: Ths. Đỗ Hùng Mạnh
 
 
 
14. HỆ THIẾT BỊ HIỂN VI QUÉT ĐẦU DÒ, ĐA CHỨC NĂNG
Scaning Probe Microscopy (SPM)
 
Phụ trách thiết bị: Nguyễn Văn Chúc,
Phó trưởng phòng Vật liệu cacsbon nano
 
 
 
 
 
15. ThiẾt bỊ điỆn hóa AUTOLAB. PGS-30
Electrochemical system: AUTOLAB. PGS-30
 
Phụ trách thiết bị: TS. Phạm Duy Long,
Trưởng phòng Vật liệu và Linh kiện Năng lượng
 
 
 
16. THIẾT BỊ ĐO CÁC TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA VẬT LIỆU
PHYSICAL PROPERTIES MEASUREMENT SYSTEM MODEL 6000
 
Phụ trách thiết bị:
PGS. Lê Văn Hồng/
TS.Vũ Đình Lãm
 
 
 
17. ThiẾt bỊ đo chiẾt suẤt, chiỀu dày Và tỔn hao dẪn sóng quang màng mỎng
Thin film thickness, refractive index and waveguide loss measurement system
(metricon - prism coupler 2010)
 
Phụ trách thiết bị: TS. Nguyễn Thanh Bình,
Trưởng phòng Quang hóa Điện tử
 
 
 
18. ThiẾt bỊ đo đỘ dày màng và
hình thái hỌc bỀ mẶt
Surface profiler KLA-Tencor Alpha-step Iq
 
Phụ trách thiết bị:
TS. Nguyễn Thanh Bình,
Trưởng phòng Quang hóa Điện tử
 
 
 
19. HỆ Đo Quang phỔ ĐỘ nhẠy cao
(DÙng phỔ kẾ iHR550 + Synapse CCD, HORIBA JOBIN YVON)
High resolve photoluminecense system
 
Phụ trách thiết bị: PGS. Nguyễn Quang Liêm
 
 
 
20. THIẾT BỊ ĐO PHỔ HẤP THỤ HỒNG NGOẠI
UV-VIS-NIR SPECTROPHOTOMETER
(CARRY 5000)
Phụ trách thiết bị: PGS. Phạm Văn Hội
 
 
21. HỆ QUANG PHỔ RAMAN PHÂN TÍCH NHANH
FAST ANALYTICAL RAMAN SPECTROSCOPY SYSTEM LABRAM – 1B (HORIBA)
Phụ trách thiết bị: PGS. Nguyễn Xuân Nghĩa
 
 
22. THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHỔ CHUYÊN DỤNG CHO SỢI QUANG - OPTICAL SPECTRUM ANALYZER EQUIPMENT OSA - ADVANTEST Q8384
Phụ trách thiết bị: PGS. Phạm Văn Hội
 
 
23. TỦ THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU
CYCLIC CORROSION TEST (CCT) CHAMBERS – CC450xp
Phụ trách thiết bị: TS. Lê Thị Hồng Liên
 
 
 
 
Phòng thí nghiệm vật liệu kim loại và gốm
Viện Khoa học Vật liệu
 
 

 

1. MÁY NGHIỀN SIÊU MỊN JET Mill QLMR-260

Fluidized Bed Opposed JET Mill QLMR-260

 

 

 

 

2. MÁY NGHIỀN MỊN

Fine ball milling

 

 

 

 

3. Máy nghiỀn thô DSB F 500 x 650

DSB F 500 x 650 All Sealed middle crusher

 

 

 

 

4. MÁY NGHIỀN THÔ GJ-II

GJ-II Seal crusher

 

 

 

 

5. MÁY ÉP VIÊN TỰ ĐỘNG SFJ- 100KN

 

 

 

 

6. MÁY ĐẬP HÀM PEX-100 x 125

PEX-100 x 125 All Sealed pre-crusher

 

 

 

 

7. LÒ TRUNG TẦN ZG-0.01J

Middle frequency furnace zg-0.01j

 

 

 

 

8. MÁY ÉP TRONG TỪ TRƯỜNG ZCY25-200

ZCY25-200 Automatic PRESS with magnetic field

 

 

 

 

9. LÒ THIÊU KẾT CHÂN KHÔNG KIỂU RVS-15 kg

15 kg vacuum sintering furnace RVS-Type

 

 

 

 

 

10. MÁY ÉP ĐẲNG TĨNH DJY-120

DJY-120 ISOSTATIC PRESS

 

 

 

 

 

11. MÁY CẮT PALASMA VÀ OXY-GAS

ULTRAREX UXL-P

 

 

 

 
 
Phòng thí nghiệm vật liệu và linh kiện về điện tử
Viện Khoa học Vật liệu
 

1. HỆ bay hơi chân không (Mini Sputter)

 

Phụ trách thiết bị: TS. Phạm Duy Long, Trưởng phòng Vật liệu và Linh kiện Năng lượng

 

 

2. THIẾT BỊ TẠO MÀNG MỎNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÚN XẠ

MAGNETON SPUTTERING SYSTEM EDWARDS AUTO 306

 

Phụ trách thiết bị: PGS. Lê Văn Hồng/

TS. Vũ Đình Lãm

 

 

3. hỆ THIẾT BỊ TẠO MÀNG MỎNG BẰNG laser

Pulse Laser ablation deposition system

 

Phụ trách thiết bị: PGS. Lê Văn Hồng/

TS.Vũ Đình Lãm

 

 

4. THIẾT BỊ LẮNG ĐỌNG PHA HƠI HOÁ HỌC PLASMA VI SÓNG

MICROWAVE PLASMA CHEMICAL VAPOR DEPOSITION (MPCVD)

 

Phụ trách thiết bị: Nguyễn Văn Chúc, Phó trưởng phòng Vật liệu cacsbon nano

 

 

5. HỆ BỐC BAY CHÂN KHÔNG BẰNG CHÙM TIA ĐIỆN TỬ

Phụ trách thiết bị: TS. Phạm Duy Long, Trưởng phòng Vật liệu và Linh kiện Năng lượng

 

 

6. THIẾT BỊ QUANG KHẮC URE - 2000S

LITHOGRAPHY EQUIPMENT URE-2000S

 

Phụ trách thiết bị:

 

 

 

7. HỆ THỐNG HÀN ĐIỂM BẰNG LASER

Laser welding system

 

Phụ trách thiết bị: PGS. Vũ Doãn Miên

 

 

 

8. ThiẾt bỊ điỆn hóa AUTOLAB. PGS-30

Electrochemical system: AUTOLAB. PGS-30

 

Phụ trách thiết bị: TS. Phạm Duy Long

 

 

9. HỆ THỐNG THIẾT BỊ CHẾ TẠO CÁCH TỬ BRAGG

BRAGG GRATING WRITING SYSTEM

 

Phụ trách thiết bị:  PGS. Phạm Văn Hội

 

 

 

10. HỆ CÁC LÒ NUNG + TỦ HÚT

 

Phụ trách thiết bị:  TS. Huỳnh Thị Hà/

Ths. Đinh Xuân Lộc

 



 

 

 

11. CỤM CÁC THIẾT BỊ NHỎ

Các thiết bị thí nghiệm:

-       Hệ nước cất 1 lần.

-       Hệ cất quay chân không (5mbar, 180oC).

-       Các máy khuấy từ gia nhiệt (370oC, 1100 vòng/phút).

-       Máy khuấy từ 5 vị trí, 120oC, 1100 vòng/phút.

-       Máy ly tâm 18000 vòng/ phút (Hettich zentrifugen – EBA 21)

-       Tủ sấy chân không 220oC/10-1Torr

-       Bình ổn nhiệt 25-100oC

-       Bơm dung dịch

-       Máy quay phủ (Spincoater)

-       Máy rung rửa siêu âm (Ultrasonic Cleaners)

Các thiết bị phân tích nhanh:

-       Cân phân tích (Precisa XT220A)

-       May đo pH để bàn (InoLab pH 730)

-       Máy đo độ dẫn cầm tay (COND 330i / COND340i)

-       Máy đo độ nhớt

-       Kính hiển vi quang học (ML7520 optical microscopy)

 

Phụ trách thiết bị: Ths. Đinh Xuân Lộc

 

 

 

12. THIẾT BỊ NHIỄU XẠ TIA X – D5000

X-ray diffractometer d5000

Phụ trách thiết bị: PGS. Lê Văn Hồng/

TS. Trần Đăng Thành

 

 

 

 

13. KÍnh hiỂn vi ĐiỆn tỬ quÉt phÂn giẢi cao HITACHI S-4800

Ultra High Resolution Scanning Electron Microscopy FESEM S-4800

Phụ trách thiết bị: Ths. Đỗ Hùng Mạnh

 

 

14. HỆ THIẾT BỊ HIỂN VI QUÉT ĐẦU DÒ, ĐA CHỨC NĂNG

Scaning Probe Microscopy (SPM)

 

Phụ trách thiết bị: Nguyễn Văn Chúc, Phó trưởng phòng Vật liệu cacsbon nano

 

 

 

 

15. ThiẾt bỊ điỆn hóa AUTOLAB. PGS-30

Electrochemical system: AUTOLAB. PGS-30

 

Phụ trách thiết bị: TS. Phạm Duy Long, Trưởng phòng Vật liệu và Linh kiện Năng lượng

 

 

16. THIẾT BỊ ĐO CÁC TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA VẬT LIỆU

PHYSICAL PROPERTIES MEASUREMENT SYSTEM MODEL 6000

Phụ trách thiết bị: PGS. Lê Văn Hồng/

TS.Vũ Đình Lãm

 

 

17. ThiẾt bỊ đo chiẾt suẤt, chiỀu dày Và tỔn hao dẪn sóng quang màng mỎng

Thin film thickness, refractive index and waveguide loss measurement system

(metricon - prism coupler 2010)

Phụ trách thiết bị: TS. Nguyễn Thanh Bình, Trưởng phòng Quang hóa Điện tử

 

 

18. ThiẾt bỊ đo đỘ dày màng và

hình thái hỌc bỀ mẶt

Surface profiler KLA-Tencor Alpha-step Iq

Phụ trách thiết bị: TS. Nguyễn Thanh Bình, Trưởng phòng Quang hóa Điện tử

 

 

19. HỆ Đo Quang phỔ ĐỘ nhẠy cao

(DÙng phỔ kẾ iHR550 + Synapse CCD, HORIBA JOBIN YVON)

High resolve photoluminecense system

Phụ trách thiết bị: PGS. Nguyễn Quang Liêm

 

 

 

20. THIẾT BỊ ĐO PHỔ HẤP THỤ HỒNG NGOẠI

UV-VIS-NIR SPECTROPHOTOMETER

(CARRY 5000)

Phụ trách thiết bị: PGS. Phạm Văn Hội

 

 

21. HỆ QUANG PHỔ RAMAN PHÂN TÍCH NHANH

FAST ANALYTICAL RAMAN SPECTROSCOPY SYSTEM LABRAM – 1B (HORIBA)

Phụ trách thiết bị: PGS. Nguyễn Xuân Nghĩa

 

 

22. THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHỔ CHUYÊN DỤNG CHO SỢI QUANG - OPTICAL SPECTRUM ANALYZER EQUIPMENT OSA - ADVANTEST Q8384

Phụ trách thiết bị: PGS. Phạm Văn Hội

 

 

23. TỦ THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU

CYCLIC CORROSION TEST (CCT) CHAMBERS – CC450xp

Phụ trách thiết bị: TS. Lê Thị Hồng Liên

 

 

 
 
Phòng thí nghiệm vật liệu kim loại và gốm
Viện Khoa học Vật liệu
 
 

 

1. MÁY NGHIỀN SIÊU MỊN JET Mill QLMR-260

Fluidized Bed Opposed JET Mill QLMR-260

 

 

 

 

2. MÁY NGHIỀN MỊN

Fine ball milling

 

 

 

 

3. Máy nghiỀn thô DSB F 500 x 650

DSB F 500 x 650 All Sealed middle crusher

 

 

 

 

4. MÁY NGHIỀN THÔ GJ-II

GJ-II Seal crusher

 

 

 

 

5. MÁY ÉP VIÊN TỰ ĐỘNG SFJ- 100KN

 

 

 

 

6. MÁY ĐẬP HÀM PEX-100 x 125

PEX-100 x 125 All Sealed pre-crusher

 

 

 

 

7. LÒ TRUNG TẦN ZG-0.01J

Middle frequency furnace zg-0.01j

 

 

 

 

8. MÁY ÉP TRONG TỪ TRƯỜNG ZCY25-200

ZCY25-200 Automatic PRESS with magnetic field

 

 

 

 

9. LÒ THIÊU KẾT CHÂN KHÔNG KIỂU RVS-15 kg

15 kg vacuum sintering furnace RVS-Type

 

 

 

 

 

10. MÁY ÉP ĐẲNG TĨNH DJY-120

DJY-120 ISOSTATIC PRESS

 

 

 

 

 

11. MÁY CẮT PALASMA VÀ OXY-GAS

ULTRAREX UXL-P

 

 

 

 
 

 

Tin mới cập nhật
Bổ nhiệm Hiệu trưởng và cán bộ lãnh đạo Khoa Kinh tế và Quản lý
Chính thức phát hành cuốn “Những điều cần biết về tuyển sinh 2012”
Hướng dẫn tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển vào đại học, cao đẳng năm 2012
Tin tiêu điểm
Thông báo tuyển sinh 2012 - 2013
Tuyển sinh 2011
Hệ đào tạo cử nhân và kỹ sư Vật lý tài năng
Thư viện ảnh
Video
Hỗ trợ trực tuyến
UTM_01
UTM_02
UTM_03