
Chương trình đào tạo cử nhân Vật lý của Trường đại học tư thục Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị nhằm mục tiêu đào tạo cán bộ nghiên cứu và giảng dạy Vật lý tương lai. Để đạt được mục tiêu này, ngoài chương trình đào tạo tiên tiến, trường có một đội ngũ giảng viên cơ hữu là các giáo sư và tiến sĩ trình độ quốc tế và hệ thống phòng thí nghiệm liên kết với các Viện Vật lý và Viện Khoa học Vật liệu của Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam.
Cử nhân ngành Vật lý sẽ làm công tác giảng dạy và nghiên cứu trong các lĩnh vực Vật lý lý thuyết hoặc thực nghiệm, tại các cơ sở giáo dục đào tạo hoặc nghiên cứu khoa học, hoặc cũng có thể làm công tác kỹ thuật tại các xí nghiệp công nghiệp, các doanh nghiệp khoa học công nghệ và dịch vụ, các đơn vị nghiên cứu và sản xuất quân sự, các cơ quan quản lý nhà nước, v.v... tùy theo năng lực và nguyện vọng của sinh viên khi tốt nghiệp. Sinh viên tốt nghiệp có thể chuyển tiếp học lên trình độ Cao học và Tiến sĩ tại các cơ sở đào tạo bậc cao uy tín trong và ngoài nước.
Chương trình đào tạo ngành Vật lý sẽ trang bị cho sinh viên các kiến thức chuyên ngành về vật lý, các hiểu biết cơ bản về kỹ thuật điện tử, khoa học máy tính, tư duy khách quan, các kỹ năng nghiên cứu khoa học và giải quyết các vấn đề thực tiễn. Những kiến thức và kỹ năng đạt được sẽ giúp cho người học phát huy ưu thế của những nhà nghiên cứu vật lý có khả năng thích ứng cao, có năng lực phục vụ tốt, đáp ứng đòi hỏi nhân lực của các môi trường làm việc khác nhau.
Ngoài ra, đáp ứng nhu cầu hội nhập quốc tế và nhân lực toàn cầu, Trường đại học tư thục Công nghệ và Quản lý Hữu nghị thiết kế các chương trình đào tạo với thời lượng dạy tiếng Anh cơ bản và chuyên ngành lên tới 26 tín chỉ với mục tiêu người học sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp một cách thành thạo và trong công tác chuyên môn một cách có nền tảng.
THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4 năm.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
1. Kiến thức giáo dục đại cương: 57 tín chỉ
1.1 Khối kiến thức chung: 27 tín chỉ
|
Mã hiệu
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
|
XH1
|
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin
|
5
|
|
XH2
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
|
XH3
|
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
|
3
|
|
NN1
|
Tiếng Anh
|
16
|
|
TH1
|
Tin học cơ sở
|
1
|
|
TC1
|
Giáo dục thể chất
|
5
|
|
QP1
|
Giáo dục quốc phòng-an ninh
|
165 tiết
|
|
Tổng cộng (chưa tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng – an ninh)
|
27
|
1.2 Khối kiến thức cơ bản: 30 tín chỉ
|
Mã hiệu
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
|
TCC
|
Toán cao cấp
|
12
|
|
VLDC1
|
Cơ học
|
2
|
|
VLDC2
|
Nhiệt động lực học
|
1
|
|
VLDC3
|
Điện từ học
|
3
|
|
VLDC4
|
Quang học
|
3
|
|
VLDC5
|
Vật lý lượng tử
|
3
|
|
HH1
|
Hóa học đại cương
|
3
|
|
KT1
|
Thực hành vật lý
|
3
|
|
Tổng cộng
|
30
|
2. Kiến thức chuyên nghiệp: 69 tín chỉ
2.1. Kiến thức cơ sở ngành: 44 tín chỉ
|
Mã hiệu
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
|
|
Kiến thức toán-lý
|
26
|
|
TL1
|
Các phương pháp toán lý
|
6
|
|
TL2
|
Nhập môn giải tích hàm
|
2
|
|
VLLT1
|
Cơ học giải tích
|
2
|
|
VLLT2
|
Điện động lực học
|
2
|
|
VLLT3
|
Thuyết tương đối
|
4
|
|
VLLT4
|
Cơ học lượng tử
|
4
|
|
VLLT5
|
Vật lý thống kê
|
4
|
|
XH4
|
Lịch sử phát triển vật lý hiện đại
|
2
|
|
|
Kiến thức điện tử- tin học
|
8
|
|
KT2
|
Điện tử tương tự
|
3
|
|
TH2
|
Kỹ thuật lập trình
|
3
|
|
TH3
|
Tin học cho khoa học
|
2
|
|
|
Kiến thức bổ trợ
|
10
|
|
NN2
|
Tiếng Anh khoa học
|
10
|
|
Tổng cộng
|
44
|
2.2. Kiến thức chuyên ngành: 15 tín chỉ
(Sinh viên tự chọn 1 trong 3 chuyên ngành dưới đây)
2.2.1. Vật lý lý thuyết:
|
Mã hiệu
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
|
CR2
|
Vật lý bán dẫn
|
2
|
|
CR3
|
Từ học
|
3
|
|
CR4
|
Siêu dẫn
|
1
|
|
CR5
|
Quang phổ chất rắn
|
2
|
|
VLLT6
|
Lý thuyết lượng tử chất rắn
|
4
|
|
VLLT7
|
Đối xứng của các hệ lượng tử
|
2
|
|
VLLT9
|
Cơ sở vật lý của thông tin lượng tử
|
2
|
|
VLLT10
|
Nhập môn vật lý nanô
|
2
|
|
QT2
|
Quang phi tuyến
|
2
|
|
TL3
|
Nhập môn lý thuyết nhóm và biểu diễn nhóm
|
2
|
2.2.2. Vật lý chất rắn:
2.2.3. Quang tử học
|
Mã hiệu
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
|
VLLT8
|
Lý thuyết lượng tử bức xạ
|
4
|
|
QT1
|
Vật lý và kỹ thuật laser
|
4
|
|
CR5
|
Quang phổ chất rắn
|
2
|
|
QT2
|
Quang phi tuyến
|
2
|
|
QT3
|
Quang phổ laser
|
2
|
|
QT5
|
Quang sinh học nanô
|
2
|
|
QT6
|
Quang tử nanô
|
2
|
|
QT4
|
Linh kiện quang tử
|
2
|
|
KT5
|
Quang điện tử
|
2
|
2.3. Thực tập, khoá luận tốt nghiệp: 10 tín chỉ
|
Số thứ tự
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
|
1
|
Thực tập
|
4
|
|
2
|
Khóa luận tốt nghiệp
|
6
|
|
Tổng cộng
|
10
|