Chương trình Khoa học vật liệu được xây dựng dựa trên cơ sở chương trình đào tạo Kỹ sư Công nghệ vật liệu của Trường đại học Địa Trung Hải ở Marseille, Pháp (université de la Mes diterranée), nhằm mục tiêu đào đáp ứng nhu cầu cán bộ kỹ thuật trình độ quốc tế của các doanh nghiệp công nghệ cao về vật liệu kỹ thuật điện – điện tử nói riêng và nhu cầu nghiên cứu và ứng dụng Vật liệu kỹ thuật của đất nước nói chung. Để đạt được mục tiêu này, ngoài chương trình đào tạo tiên tiến, Nhà trường có một đội ngũ giảng viên cơ hữu là các giáo sư, tiến sĩ trình độ quốc tế và hệ thống phòng thí nghiệm liên kết với các Viện Vật lý, Viện Khoa học Vật liệu và Viện Kỹ thuật nhiệt đới của Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam.
Kỹ sư Công nghệ vật liệu làm việc tại các viện nghiên cứu khoa học công nghệ, các xí nghiệp công nghiệp, các doanh nghiệp khoa học công nghệ - đặc biệt trong các lĩnh vực công nghệ điện tử, công nghệ vật liệu v.v.
Chương trình đào tạo ngành Khoa học vật liệu nhằm trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản về vật lý, hoá học, khoa học vật liệu, về khoa học máy tính, phương pháp tư duy khách quan, các kỹ năng nghiên cứu khoa học và giải quyết các vấn đề thực tiễn. Những kiến và kỹ năng đạt được giúp cho các kỹ sư công nghệ vật liệu phát huy ưu thế của những nhà nghiên cứu và chế tạo vật liệu, thích ứng cao với các đòi hỏi của thị trường lao động.
Ngoài ra, đáp ứng thị trường lao động ngày càng quốc tế hoá cao, Trường đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị thiết kế các chương trình đào tạo với thời lượng dạy tiếng Anh cơ bản và chuyên ngành lên tới 26 tín chỉ với mục tiêu người học sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp một cách thành thạo và trong công tác chuyên môn một cách có nền tảng.
THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4,5 năm.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
1. Kiến thức giáo dục đại cương: 57 tín chỉ
2.1. Khối kiến thức chung: 27 tín chỉ
|
Mã hiệu
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
|
XH1
|
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin
|
5
|
|
XH2
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
|
XH3
|
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
|
3
|
|
NN1
|
Ngoại ngữ
|
16
|
|
TH1
|
Tin học cơ sở
|
1
|
|
TC1
|
Giáo dục thể chất
|
5*
|
|
QP1
|
Giáo dục quốc phòng-an ninh
|
165 tiết *
|
|
Tổng cộng (chưa tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng – an ninh)
|
27
|
2.2. Khối kiến thức cơ bản: 30 tín chỉ
|
Mã hiệu
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
|
TCC
|
Toán cao cấp
|
12
|
|
VLDC1
|
Cơ học
|
2
|
|
VLDC2
|
Nhiệt động lực học
|
1
|
|
VLDC3
|
Điện từ học
|
3
|
|
VLDC4
|
Quang học
|
3
|
|
VLDC5
|
Vật lý lượng tử
|
3
|
|
HH1
|
Hóa học đại cương
|
3
|
|
KT1
|
Thực hành vật lý
|
3
|
|
Tổng cộng
|
30
|
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 80 tín chỉ
2.1. Kiến thức cơ sở ngành: 55 tín chỉ
|
Mã hiệu
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
|
|
Kiến thức toán-lý
|
14
|
|
TL1
|
Các phương pháp toán lý
|
6
|
|
CR1
|
Vật lý chất rắn đại cương
|
4
|
|
VLLT10
|
Nhập môn vật lý nanô
|
2
|
|
CR8
|
Các phương pháp vật lý xác định các đặc trưng của vật liệu
|
2
|
|
|
Kiến thức hóa học vật liệu
|
7
|
|
HH2
|
Liên kết hóa học
|
2
|
|
HH3
|
Nhiệt động lực học kỹ thuật
|
3
|
|
HH4
|
Điện hóa
|
2
|
|
|
Kiến thức vật liệu học
|
14
|
|
CNVL1
|
Các vật liệu vô cơ
|
3
|
|
CNVL2
|
Các hiện tượng bề mặt
|
2
|
|
CNVL3
|
Vật lý và kỹ thuật màng mỏng
|
2
|
|
CNVL4
|
Các phương pháp kiểm soát sự phá hủy vật liệu
|
2
|
|
CNVL5
|
Xử lý và che phủ bề mặt bằng các phương pháp hóa học
|
2
|
|
CNVL6
|
Xử lý và che phủ bằng các phương pháp vật lý
|
3
|
|
|
Kiến thức khoa học quản lý
|
4
|
|
XH5
|
Quản lý doanh nghiệp
|
2
|
|
XH6
|
Luật pháp về khoa học và công nghệ
|
2
|
|
|
Kiến thức bổ trợ
|
16
|
|
TH2
|
Tin học cho khoa học
|
2
|
|
TH3
|
Kỹ thuật lập trình
|
3
|
|
NN2
|
Tiếng Anh khoa học
|
10
|
|
VKT
|
Vẽ kỹ thuật
|
1
|
2.2. Kiến thức chuyên ngành: 25 tín chỉ
|
Mã hiệu
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
|
|
Kiến thức tự chọn
|
10
|
|
CNVL7
|
Vật liệu kim loại
|
3
|
|
CNVL8
|
Công nghệ luyện kim
|
3
|
|
CNVL9
|
Vật liệu polymer
|
3
|
|
CNVL10
|
Công nghệ chất dẻo và polymer composit
|
3
|
|
CNVL11
|
Vật liệu xúc tác
|
3
|
|
CNVL12
|
Vật liệu y sinh
|
3
|
|
CNVL13
|
Bảo vệ vật liệu chống ăn mòn
|
3
|
|
|
Thực tập, đồ án tốt nghiệp
|
15
|
|
1
|
Thực tập
|
5
|
|
2
|
Đồ án tốt nghiệp
|
10
|