Bằng Đại học 4 năm
|
|
Học kỳ I
|
18 tín chỉ
|
|
GE 001
|
Những nguyên lý cơ bản của CN Mac-lenin
|
5 tc
|
|
GE 013
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
3 tc
|
|
GE 007
|
Toán cao cấp 1
|
2 tc
|
|
GE 002
|
Tiếng Anh 1
|
6 tc
|
|
GE 006
|
Giáo dục thể chất
|
2 tc
|
|
|
|
|
|
|
Học kỳ II
|
18 tc
|
|
GE 003
|
Tin học cơ sở
|
2 tc
|
|
GE 009
|
Kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình
|
2 tc
|
|
GE 012
|
Tiếng Anh 2
|
4 tc
|
|
GE 008
|
Toán cao cấp 2
|
2 tc
|
|
GE 004
|
Nhập môn về CNTT
|
2 tc
|
|
IT 001
|
Toán rời rạc
|
3 tc
|
|
GE 014
|
Vật lý đại cương
|
3 tc
|
|
|
|
|
|
|
Học kỳ III
|
18 tc
|
|
GE 005
|
Giáo dục quốc phòng
|
2 tc
|
|
GE 010
|
Các vấn đề về xã hội và nghiệp vụ CNTT
|
2 tc
|
|
GE 015
|
Xác suất thống kê
|
2 tc
|
|
IT 002
|
Kiến trúc Máy tính và Hệ thống Máy tính
|
2 tc
|
|
GE 016
|
Tiếng Anh 3 giao tiếp
|
5 tc
|
|
GE 017
|
Đường lối CM của ĐCSVN
|
2 tc
|
|
IT 003
|
Cơ sở lập trình
|
3 tc
|
|
|
|
|
|
|
Học kỳ IV
|
18 tc
|
|
IT 009
|
Phương pháp tính và tối ưu
|
2 tc
|
|
IT 004
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
|
3 tc
|
|
IT 005
|
Mạng Máy tính và Hệ Điều hành
|
2 tc
|
|
IT 006
|
Nhập môn CSDL
|
2 tc
|
|
IT 007
|
Tiếng Anh 4 chuyên (ngành cntt)
|
5 tc
|
|
SE 001
|
Chương trình dịch
|
2 tc
|
|
IT 008
|
Lập trình hướng đối tượng
|
2 tc
|
|
|
|
|
|
|
Học kỳ V
|
18 tc
|
|
SE 002
|
Quản trị CSDL
|
3 tc
|
|
SE 003
|
Lập trình Web
|
3 tc
|
|
SE 005
|
Lập trình Java
|
3 tc
|
|
SE 004
|
Thiết lập mô hình và Phân tích phần mềm
|
3 tc
|
|
SE 008
|
Lập trình .NET và C#
|
4 tc
|
|
IT 010
|
Hệ chuyên gia
|
2 tc
|
|
|
|
|
|
|
Học kỳ VI Đại học
|
18 tc
|
|
SE 016
|
Điện tử số
|
4 tc
|
|
SE 017
|
Truyền số liệu
|
3 tc
|
|
SE 006
|
Thiết kế phần mềm
|
3 tc
|
|
SE 018
|
Xử lý tín hiệu số
|
3 tc
|
|
SE 019
|
Vi xử lý
|
3 tc
|
|
|
Tự chọn 1
|
2 tc
|
|
|
|
|
|
|
Học kỳ VII Đại học
|
16 tc
|
|
SE 007
|
Thử nghiệm và Kiểm tra phần mềm
|
3 tc
|
|
SE 009
|
Kiểm tra chất lượng, Quá trình sản xuất, Quản lý phần mềm
|
3 tc
|
|
|
Tự chọn 2
|
2 tc
|
|
|
Tự chọn 3
|
2 tc
|
|
|
Tự chọn 4
|
2 tc
|
|
|
Tự chọn 5
|
2 tc
|
|
|
Tự chọn 6
|
2 tc
|
|
|
|
|
|
|
Học kỳ VIII Đại học
|
12 tc
|
|
SE 014
|
Thực tập tốt nghiệp
|
6 tc
|
|
SE 015
|
Đồ án tốt nghiệp
|
6 tc
|
|
|
|
|
|
|
Kiến thức tự chọn
|
|
|
GE 021
|
Kỹ thuật Đồ họa
|
2 tc
|
|
GE 022
|
Cấu trúc máy tính và lập trình hệ thống
|
2 tc
|
|
GE 023
|
Các nguyên lý khai thác dữ liệu
|
2 tc
|
|
GE 024
|
Công nghệ Java
|
2 tc
|
|
GE 025
|
Giao diện người - máy
|
2 tc
|
|
GE 026
|
Mã nguồn mở
|
2 tc
|
|
GE 027
|
Giao thức truyền thông
|
2 tc
|
Lưu ý:
1. Đây là phân bổ khối lượng chương trình chung. Lịch học cụ thể của các lớp sẽ có thay đổi về thứ tự các tiết học trong tuần và sẽ được phát cho sinh viên khi phân lớp.
2. Chương trình đào tạo có thể thay đổi một phần tùy theo sự thay đổi của các chuẩn quốc tế ACM, sự thay đổi của công nghệ cũng như nhu cầu của các doanh nghiệp.