|
|
Học kỳ I
|
26.5 tín chỉ
|
|
|
Nhập môn về CNTT
|
1 tc
|
|
|
Cơ sở lập trình
|
2.5 tc
|
|
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
|
3.5 tc
|
|
|
Phương pháp suy luận
|
1 tc
|
|
|
Đại số
|
3 tc
|
|
|
Giải tích
|
3 tc
|
|
|
Cơ sở logics
|
3.5 tc
|
|
|
CNTT, Sử dụng và chiến lược
|
2.5 tc
|
|
|
Truyền thông
|
1.5 tc
|
|
|
Marketing
|
2 tc
|
|
|
Giới thiệu quản lý dự án
|
0 tc
|
|
|
Dự án giải thuật
|
3 tc
|
|
|
|
|
|
|
Học kỳ II
|
33.5 tín chỉ
|
|
|
Giới thiệu về phương pháp tiếp cận đối tượng
|
2 tc
|
|
|
Lý thuyết đồ thị
|
3 tc
|
|
|
Thuật toán số
|
2.5 tc
|
|
|
Xác suất thống kê
|
2 tc
|
|
|
Lý thuyết ngôn ngữ máy tính
|
2.5 tc
|
|
|
Logics
|
1 tc
|
|
|
Kiến trúc Máy tính
|
3 tc
|
|
|
Mạng máy tính
|
3.5 tc
|
|
|
Tương tác người máy
|
2.5 tc
|
|
|
Kinh tế
|
1.5 tc
|
|
|
Dự án về cấu trúc và có sở logics
|
3 tc
|
|
|
Dự án mở
|
3 tc
|
|
|
Tiếng Anh
|
4 tc
|
|
|
|
|
|
|
Học kỳ III
|
24 tín chỉ
|
|
|
Lập trình hướng đối tượng
|
2 tc
|
|
|
Mô hình hóa và Thiết kế đối tượng
|
2 tc
|
|
|
Giao diện người - máy
|
2 tc
|
|
|
Mạng máy tính nâng cao
|
2 tc
|
|
|
Hệ thống khai thác
|
2 tc
|
|
|
Cấu trúc và lập trình hệ thống
|
2 tc
|
|
|
An ninh hệ thống thông tin
|
2 tc
|
|
|
Mã hóa và Mật mã học
|
1.5 tc
|
|
|
Cơ sở dữ liệu
|
2 tc
|
|
|
Cấu trúc thông tin
|
1 tc
|
|
|
Kinh tế
|
1.5 tc
|
|
|
Luật
|
2 tc
|
|
|
Dự án lập trình đối tượng
|
2 tc
|
|
|
|
|
|
|
Học kỳ IV
|
39.5 tín chỉ
|
|
|
Mạng mobile và viễn thông
|
1.5 tc
|
|
|
Công Nghệ Phần Mềm
|
2 tc
|
|
|
Cấu trúc và ứng dụng web
|
1.5 tc
|
|
|
Phát triển các ứng dụng phân tán
|
1.5 tc
|
|
|
Cấu trúc ứng dụng doanh nghiệp
|
1.5 tc
|
|
|
Kho dữ liệu
|
1.5 tc
|
|
|
Khai thác kiến thức
|
1.5 tc
|
|
|
CNTT, mô hình kinh doanh mới
|
1.5 tc
|
|
|
Quản lý dự án
|
1.5 tc
|
|
|
Dự án tổng hợp
|
2 tc
|
|
|
Thành lập doanh nghiệp CNTT sáng tạo
|
1.5 tc
|
|
|
Phát triển ứng dụng mobile
|
1.5 tc
|
|
|
Dịch vụ web
|
1.5 tc
|
|
|
Giới thiệu mạng semantics
|
1.5 tc
|
|
|
Thông tin đồ họa
|
1.5 tc
|
|
|
Giao dịch truyền thông
|
1.5 tc
|
|
|
Phân tích Fourier và các ứng dụng
|
1.5 tc
|
|
|
Tối ưu
|
1.5 tc
|
|
|
Index và tìm kiếm trong video
|
1.5 tc
|
|
|
Cơ sở giao thức mật mã
|
1 tc
|
|
|
Thuật toán và tối ưu hóa tổ hợp
|
1 tc
|
|
|
Giới thiệu hệ thống thời gian thực
|
1.5 tc
|
|
|
Mô hình ngẫu nhiên và các ứng dụng
|
1.5 tc
|
|
|
Phân tích chính thức của các hệ thống quan trọng
|
1 tc
|
|
|
Tiếng Anh
|
4 tc
|
|
|
|
|
|
|
Học kỳ V
|
35 tín chỉ
|
|
|
Quản lý con người và nhóm
|
1.5 tc
|
|
|
Luật máy tính và Internet
|
1.5 tc
|
|
|
Kỹ thuật tìm việc
|
tc
|
|
|
Tiếng Anh
|
2 tc
|
|
|
Tổ chức, Hệ thống thông tin, ERP
|
2 tc
|
|
|
Đô thị hoá hệ thống thông tin
|
1.5 tc
|
|
|
Phát triển việc quản lý kinh doanh điện tử
|
2 tc
|
|
|
Thiết kế mạng và chất lượng dịch vụ
|
2 tc
|
|
|
Liên kết các trang web công ty
|
2 tc
|
|
|
Téléphone
|
2 tc
|
|
|
Thương mại và Tiếp thị trực tuyến
|
2 tc
|
|
|
Tiền tệ
|
1.5 tc
|
|
|
Làm việc nhóm
|
1.5 tc
|
|
|
Cá nhân và hệ thống tư vấn
|
1.5 tc
|
|
|
Nén đa phương tiện. Hình ảnh, âm thanh, video
|
2 tc
|
|
|
Phân tích hình ảnh
|
2.5 tc
|
|
|
Thực tế ảo
|
2.5 tc
|
|
|
Tìm kiếm truyền thông và index nội dung
|
2.5 tc
|
|
|
An ninh và cơ sở dữ liệu đa phương tiện
|
2.5 tc
|
|
|
|
|
|
|
Học kỳ VI
|
37 tín chỉ
|
|
|
Phân tích hình ảnh nâng cao
|
2 tc
|
|
|
Mô hình hóa hình học
|
2 tc
|
|
|
Thiết kế Thế giới ảo
|
2 tc
|
|
|
Đa phương tiện trên web
|
2 tc
|
|
|
Kiến trúc của các ứng dụng đa phương tiện
|
2 tc
|
|
|
Dịch vụ đa phương tiện
|
2 tc
|
|
|
An toàn thông tin liên lạc cho hệ thống thương mại
|
1 tc
|
|
|
Mật mã học nâng cao
|
1.5 tc
|
|
|
Công nghệ phần mềm cho các hệ thống quan trọng
|
1.5 tc
|
|
|
Cấu hình hệ thống và tính thích ứng
|
1.5 tc
|
|
|
Thiết kế và ứng dụng thẻ thông minh
|
2.5 tc
|
|
|
Kiến trúc nhúng
|
2 tc
|
|
|
Lập trình thời gian thực
|
2.5 tc
|
|
|
Hệ thống xử lý tín hiệu
|
2 tc
|
|
|
Hệ thống giao tiếp đánh giá
|
2.5 tc
|
|
|
Linux thời gian thực nâng cao
|
1 tc
|
|
|
Luận văn tốt nghiệp
|
7 tc
|